Bản dịch của từ Impose trong tiếng Việt
Impose
Verb

Impose(Verb)
ɪmpˈəʊz
ˈɪmˈpoʊz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ép buộc cái gì đó không mong muốn hoặc chưa quen thuộc phải được chấp nhận hoặc áp dụng.
To force something unwanted or unfamiliar to be accepted or applied.
强迫接受或实施某种不受欢迎或陌生的事物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Lợi dụng lòng tốt hoặc sự hiếu khách của ai đó.
Take advantage of someone's kindness or hospitality.
利用某人的善良或好客
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
