Bản dịch của từ Demanding trong tiếng Việt

Demanding

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demanding(Adjective)

dɪˈmɑːn.dɪŋ
dɪˈmæn.dɪŋ
01

Mô tả yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc công việc rất nghiêm ngặt, khắt khe và khó đáp ứng; đòi hỏi nhiều cố gắng, thời gian hoặc khả năng từ người thực hiện.

Strict and difficult requirements.

严格而艰难的要求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một việc hoặc tình huống đòi hỏi nhiều sức bền, sức lực hoặc kiên nhẫn; khó khăn, tốn sức hoặc tốn thời gian để hoàn thành.

Requiring much endurance, strength, or patience.

需要很大的耐力、力量或耐心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả ai đó hoặc điều gì đó đòi hỏi nhiều về chất lượng, số lượng, độ chính xác hoặc tiêu chuẩn khác; khó làm vừa ý, khó đáp ứng.

Making great demands in terms of quality, quantity, accuracy or other criteria; difficult to satisfy.

要求高的,难以满足的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Demanding (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Demanding

Đang yêu cầu

More demanding

Đòi hỏi khắt khe hơn

Most demanding

Đòi hỏi khắt khe nhất

Demanding(Verb)

dɪmˈændɪŋ
dɪmˈændɪŋ
01

"demanding" là dạng hiện tại phân từ và danh động từ (gerund) của động từ "demand" trong tiếng Anh, thường được dùng để chỉ hành động yêu cầu, đòi hỏi. Ví dụ: "He is demanding an explanation" nghĩa là "Anh ấy đang yêu cầu một lời giải thích".

Present participle and gerund of demand.

要求

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Demanding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demanded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demanded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demanding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ