binding
binding (Adjective)
Nghĩa 01 · (Mô tả về một thỏa thuận, hợp đồng, v.v.) Có tính ràng buộc; đặt ra các điều khoản, yêu cầu phải được tuân thủ và thực hiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (một tính từ dùng cho thực phẩm) có tác dụng làm giảm hoặc cầm tiêu chảy; giúp làm đặc phân và ngăn chặn tình trạng đi lỏng.
(một tính từ dùng cho thực phẩm) có tác dụng làm giảm hoặc cầm tiêu chảy; giúp làm đặc phân và ngăn chặn tình trạng đi lỏng.
of food Having the effect of counteracting diarrhea.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của binding (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có nghĩa vụ đạo đức morally binding | Luật mới có tính ràng buộc về đạo đức đối với tất cả công dân ở New York. The new law is morally binding for all citizens in New York. |
ràng buộc tuyệt đối absolutely binding | Luật mới hoàn toàn ràng buộc tất cả công dân ở New York. The new law is absolutely binding for all citizens in New York. |
ràng buộc hợp pháp legally binding | Hợp đồng là ràng buộc về mặt pháp lý cho cả hai bên tham gia. The contract is legally binding for both parties involved in the agreement. |
binding (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trong lập trình, “binding” là việc liên kết một tên (ví dụ tên biến, hàm, lớp) với một phần tử cụ thể trong chương trình (ví dụ một giá trị, một địa chỉ trong bộ nhớ, hoặc một định nghĩa). Nói cách khác, đó là quá trình ghép tên với đối tượng mà tên đó đại diện.
Trong lập trình, “binding” là việc liên kết một tên (ví dụ tên biến, hàm, lớp) với một phần tử cụ thể trong chương trình (ví dụ một giá trị, một địa chỉ trong bộ nhớ, hoặc một định nghĩa). Nói cách khác, đó là quá trình ghép tên với đối tượng mà tên đó đại diện.
programming The association of a named item with an element of a program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của binding (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
binding | bindings |
binding (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “bind” (buộc, trói, liên kết). Diễn tả hành động đang buộc, trói, gắn kết hoặc quá trình làm cho thứ gì đó bị ràng buộc.
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “bind” (buộc, trói, liên kết). Diễn tả hành động đang buộc, trói, gắn kết hoặc quá trình làm cho thứ gì đó bị ràng buộc.
present participle and gerund of bind.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của binding (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bind |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bound |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bound |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | binds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | binding |