Bản dịch của từ Binding trong tiếng Việt
Binding

Binding (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(một tính từ dùng cho thực phẩm) có tác dụng làm giảm hoặc cầm tiêu chảy; giúp làm đặc phân và ngăn chặn tình trạng đi lỏng.
Of food Having the effect of counteracting diarrhea.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Binding (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong lập trình, “binding” là việc liên kết một tên (ví dụ tên biến, hàm, lớp) với một phần tử cụ thể trong chương trình (ví dụ một giá trị, một địa chỉ trong bộ nhớ, hoặc một định nghĩa). Nói cách khác, đó là quá trình ghép tên với đối tượng mà tên đó đại diện.
Programming The association of a named item with an element of a program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Binding (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “bind” (buộc, trói, liên kết). Diễn tả hành động đang buộc, trói, gắn kết hoặc quá trình làm cho thứ gì đó bị ràng buộc.
Present participle and gerund of bind.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
