Bản dịch của từ Spine trong tiếng Việt

Spine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spine(Noun)

spˈɑɪn
spˈɑɪn
01

Một cấu trúc cứng và nhọn trên cơ thể sinh vật hoặc cây, dùng để bảo vệ hoặc làm tổn thương kẻ thù, ví dụ như gai của nhím, gai nhọn trên cầu gai (sea urchin), hoặc gai trên thân cây.

Any hard, pointed defensive projection or structure, such as a prickle of a hedgehog, a spike-like projection on a sea urchin, a sharp ray in a fish's fin, or a spike on the stem of a plant.

生物或植物上的尖刺,用于防御或攻击。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khối dung nham đặc, nhớt và cao được phun hoặc đẩy lên từ miệng núi lửa, tạo thành một cột đá dốc, nhọn hoặc gồ lên trên bề mặt núi lửa.

A tall mass of viscous lava extruded from a volcano.

火山锥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần gáy của cuốn sách — là mép bọc ngoài nơi các trang sách được ghép lại, nằm hướng ra ngoài khi sách đặt trên kệ; thường in tên sách và tên tác giả.

The part of a book's jacket or cover that encloses the inner edges of the pages, facing outwards when the book is on a shelf and typically bearing the title and the author's name.

书籍的背部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong ngữ cảnh này, “spine” là một hệ thống bảng lương dạng tuyến tính do một số tổ chức lớn sử dụng, trong đó các mức lương được xếp theo bậc liên tiếp nhưng vẫn có thể điều chỉnh tùy theo điều kiện địa phương hoặc đặc thù công việc.

A linear pay scale operated by some large organizations that allows flexibility for local and specific conditions.

线性薪酬体系,灵活调整

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một dãy các đốt sống nối từ hộp sọ đến phần lưng dưới, bao bọc tủy sống và giúp nâng đỡ ngực, bụng; còn gọi là xương sống hoặc cột sống.

A series of vertebrae extending from the skull to the small of the back, enclosing the spinal cord and providing support for the thorax and abdomen; the backbone.

脊柱

spine là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spine (Noun)

SingularPlural

Spine

Spines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ