Anh - Việt

Bản dịch của từ Hedgehog trong tiếng Việt

hedgehog

Noun

hedgehog (Noun)

/hˈɛdʒhˌɑg/
/hˈɛdʒhˌɑg/
AI

Nghĩa 01 · Một loài thú nhỏ hoạt động ban đêm có nguồn gốc ở Cựu Thế giới, thân phủ đầy gai nhọn, chân ngắn và có khả năng cuộn tròn thành một quả bóng để tự vệ.

Một loài thú nhỏ hoạt động ban đêm có nguồn gốc ở Cựu Thế giới, thân phủ đầy gai nhọn, chân ngắn và có khả năng cuộn tròn thành một quả bóng để tự vệ.

A small nocturnal Old World mammal with a spiny coat and short legs able to roll itself into a ball for defence.

Ví dụ
Con nhím cuộn tròn khi bị đe dọa bởi kẻ săn mồi.The hedgehog curled into a ball when threatened by predators.
Lớp lông gai của con nhím bảo vệ nó khỏi nguy cơ tiềm ẩn trong tự nhiên.The hedgehog's spiny coat protects it from potential dangers in the wild.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hedgehog (Noun)

SingularPlural

hedgehog

hedgehogs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh