Anh - Việt

Bản dịch của từ Spiny trong tiếng Việt

spiny

Adjective

spiny (Adjective)

/spˈɑɪni/
/spˈɑɪni/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều gai hoặc được phủ đầy gai nhọn; cảm giác chạm vào sẽ đau hoặc gây rát vì có gai.

Có nhiều gai hoặc được phủ đầy gai nhọn; cảm giác chạm vào sẽ đau hoặc gây rát vì có gai.

Full of or covered with prickles.

Ví dụ
Cây xương rồng gai bảo vệ bản thân bằng những chiếc kim sắc.The spiny cactus protected itself with sharp needles.
Con nhím gai cuộn tròn khi sợ hãi.The spiny hedgehog curled up into a ball when scared.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh