ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Prickle
Gây ra cảm giác châm chích, nhói nhẹ hoặc tê ran trên da
To cause a sharp slightly painful or tingling feeling on the skin
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cảm thấy da có cảm giác châm chích hoặc tê ran
To feel a sharp tingling sensation especially on the skin
Cảm giác châm chích hoặc nhói nhẹ trên da
A sharp tingling or stinging feeling on the skin
Phần nhọn sắc của cây hoặc vật có thể làm đau hay đâm vào da
A sharp pointed part of a plant or object that can hurt the skin