Bản dịch của từ Prickle trong tiếng Việt

Prickle

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prickle (Verb)

prˈɪkəl
ˈprɪkəɫ
01

Gây ra cảm giác châm chích, nhói nhẹ hoặc tê ran trên da

To cause a sharp slightly painful or tingling feeling on the skin

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy da có cảm giác châm chích hoặc tê ran

To feel a sharp tingling sensation especially on the skin

Ví dụ

Prickle (Noun)

prˈɪkəl
ˈprɪkəɫ
01

Cảm giác châm chích hoặc nhói nhẹ trên da

A sharp tingling or stinging feeling on the skin

Ví dụ
02

Phần nhọn sắc của cây hoặc vật có thể làm đau hay đâm vào da

A sharp pointed part of a plant or object that can hurt the skin

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa