Anh - Việt

Bản dịch của từ Stuck trong tiếng Việt

stuck

VerbAdjective

stuck (Verb)

/stək/
/stˈʌk/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'stick' (phiên bản cổ là 'sticked'). Nghĩa là hành động 'dính', 'gắn', 'đâm',... đã xảy ra trong quá khứ (ví dụ: 'He stuck the poster on the wall' = 'Anh ấy đã dán tờ áp phích lên tường').

simple past and past participle of stick archaic sticked.

Ví dụ
Anh ấy giữ lời hứa giúp cộng đồng.He stuck to his promise to help the community.
Cô ấy bị kẹt xe trên đường đến sự kiện từ thiện.She got stuck in traffic on her way to the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stuck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stuck

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stuck

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sticks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sticking

stuck (Adjective)

/stək/
/stˈʌk/
AI

Nghĩa 01

(từ lóng, cổ) Trong tình trạng không có tiền, túng thiếu tiền bạc.

slang archaic In the situation of having no money.

Ví dụ
Anh ấy cảm thấy bế tắc vì không có tiền trả tiền cho bữa ăn.He felt stuck without cash to pay for the meal.
Cô ấy bị mắc kẹt trong tình cảnh tài chính vì thất nghiệp.She was stuck in a financial rut due to unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không thể tiến lên hoặc tiếp tục làm một công việc; bị kẹt, không biết cách xử lý để hoàn thành nhiệm vụ.

Unable to progress with a task.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bế tắc trong công việc không có cơ hội phát triển.She felt stuck in her job with no room for growth.
Các sinh viên bị mắc kẹt trong một bài giảng nhàm chán về lịch sử.The students were stuck in a boring lecture about history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không còn hoạt động được, bị tê liệt hoặc bị kẹt lại, bị đóng băng (không phản hồi, không chạy được). Thường dùng cho máy móc, chương trình hoặc thiết bị khi chúng ngừng hoạt động và không phản ứng.

No longer functioning frozen up frozen.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện bế tắc, không tiến triển được.The conversation was stuck, no progress was made.
Dự án bị bế tắc do thiếu nguồn tài chính.The project was stuck due to lack of funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của stuck (Adjective)

ADVERB + stuckVERB + stuck
Kết hợp từ của stuck
Collocation
Ví dụ

bị kẹt chặt

firmly stuck

Chiếc chìa khóa bị mắc chặt trong ổ khóa, ngăn truy cập.

The key was firmly stuck in the lock, preventing access.

bị kẹt nhanh

fast stuck

Cô ấy bị mắc kẹt nhanh chóng trong một làn sóng truyền thông xã hội.

She was fast stuck in a social media frenzy.

hoàn toàn bế tắc

completely stuck

Cô ấy cảm thấy hoàn toàn bế tắc trong việc tìm kiếm công việc.

She felt completely stuck in her job search.

bị kẹt ở nửa đường

halfway stuck

Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt ở nửa chừng trong vòng tròn xã hội của mình.

She felt halfway stuck in her social circle.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh