Anh - Việt

Bản dịch của từ Thorax trong tiếng Việt

thorax

Noun

thorax (Noun)

/ɵˈɔɹæks/
/ɵˈoʊɹæks/
AI

Nghĩa 01 · Phần thân trên của động vật có vú, nằm giữa cổ và bụng; bao gồm khoang ngực được xương sườn, xương ức và cột sống ngực bao bọc, chứa các cơ quan chính của tuần hoàn và hô hấp — tức là lồng ngực (ngực).

Phần thân trên của động vật có vú, nằm giữa cổ và bụng; bao gồm khoang ngực được xương sườn, xương ức và cột sống ngực bao bọc, chứa các cơ quan chính của tuần hoàn và hô hấp — tức là lồng ngực (ngực).

The part of the body of a mammal between the neck and the abdomen including the cavity enclosed by the ribs breastbone and dorsal vertebrae and containing the chief organs of circulation and respiration the chest.

Ví dụ
Ngực rất quan trọng cho chức năng phổi trong các hoạt động xã hội.The thorax is important for lung function during social activities.
Nhiều người không hiểu giải phẫu ngực trong các cuộc thảo luận về sức khỏe xã hội.Many people do not understand thorax anatomy in social health discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh