Bản dịch của từ Circulation trong tiếng Việt

Circulation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circulation (Noun)

sˈɝkjəlˌeiʃn̩
sˌɝɹkjəlˈeiʃn̩
01

Việc một thông tin, tài liệu hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến hoặc có mặt trong công chúng; mức độ phổ biến và sự lan truyền để công chúng có thể tiếp cận hoặc biết về nó.

The public availability or knowledge of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự lưu thông hoặc chuyển động đi tới đi lui quanh một vật, đặc biệt là sự chuyển động của chất lỏng trong một hệ kín (ví dụ: tuần hoàn máu, lưu thông nước trong ống).

Movement to and fro or around something especially that of fluid in a closed system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ