Anh - Việt

Bản dịch của từ Circulation trong tiếng Việt

circulation

Noun

circulation (Noun)

/sˈɝkjəlˌeiʃn̩/
/sˌɝɹkjəlˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Sự lưu thông hoặc chuyển động đi tới đi lui quanh một vật, đặc biệt là sự chuyển động của chất lỏng trong một hệ kín (ví dụ: tuần hoàn máu, lưu thông nước trong ống).

Sự lưu thông hoặc chuyển động đi tới đi lui quanh một vật, đặc biệt là sự chuyển động của chất lỏng trong một hệ kín (ví dụ: tuần hoàn máu, lưu thông nước trong ống).

Movement to and fro or around something especially that of fluid in a closed system.

Ví dụ
Sự lưu thông tin đồn trong thị trấn nhỏ gây ra hỗn loạn.The circulation of rumors in the small town caused chaos.
Sự lưu thông của báo tăng sau khi vụ bê bối xảy ra.The circulation of newspapers increased after the scandal broke out.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Việc một thông tin, tài liệu hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến hoặc có mặt trong công chúng; mức độ phổ biến và sự lan truyền để công chúng có thể tiếp cận hoặc biết về nó.

Việc một thông tin, tài liệu hoặc ý tưởng được nhiều người biết đến hoặc có mặt trong công chúng; mức độ phổ biến và sự lan truyền để công chúng có thể tiếp cận hoặc biết về nó.

The public availability or knowledge of something.

Ví dụ
Sự lưu thông tin giả trên mạng xã hội ảnh hưởng đến xã hội.The circulation of fake news on social media affects society.
Tăng cường sự lưu thông tin tích cực có thể tăng cường tinh thần cộng đồng.Increasing the circulation of positive messages can boost community morale.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của circulation (Noun)

SingularPlural

circulation

circulations

Kết hợp từ của circulation (Noun)

ADJECTIVE + circulationPHRASESPREPOSITIONVERB + circulationcirculation + NOUNcirculation + VERB
Kết hợp từ của circulation
Collocation
Ví dụ

tuần hoàn tốt

good circulation

Sự lưu thông tốt giúp mọi người kết nối trong các sự kiện xã hội như tiệc.

Good circulation helps people connect during social events like parties.

tuần hoàn kém

poor circulation

Nhiều người cao tuổi bị lưu thông kém ở chân.

Many elderly people suffer from poor circulation in their legs.

phát hành hạn chế

limited circulation

Bài báo có số lượng phát hành hạn chế trong giới trẻ ở New York.

The article had limited circulation among young readers in New York.

tuần hoàn nhỏ

small circulation

Tạp chí có số phát hành nhỏ trong số độc giả địa phương ở Seattle.

The magazine has a small circulation among local readers in Seattle.

sự lưu hành rộng rãi

wide circulation

Mạng xã hội có sự lưu hành rộng rãi trong giới trẻ ngày nay.

Social media has a wide circulation among young people today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh