author
author (Noun Countable)
Nghĩa 01
Người sáng tạo hoặc người viết một tác phẩm (như sách, bài báo, truyện, tác phẩm nghệ thuật). Thường dùng để chỉ người chịu trách nhiệm tạo ra nội dung.
Author, creator.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của author (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tác giả duy nhất sole author | Cô ấy là tác giả duy nhất của cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất. She was the sole author of the bestselling novel. |
tác giả đóng góp contributing author | Cô ấy là tác giả đóng góp cho một số tạp chí khoa học xã hội. She is a contributing author to several social science journals. |
tác giả được công bố published author | Cô ấy trở thành tác giả đã xuất bản vào năm ngoái. She became a published author last year. |
nhà văn nổi tiếng famous author | Tác giả nổi tiếng đã viết một bài tiểu luận sâu sắc về vấn đề xã hội. The famous author wrote an insightful essay on social issues. |
nhà văn cho trẻ em children's author | Tác giả trẻ em đã viết một cuốn sách về tình bạn và cuộc phiêu lưu. The children's author wrote a book about friendship and adventure. |
author (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của author (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | author |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | authored |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | authored |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | authors |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | authoring |
author (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của author (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
author | authors |
Kết hợp từ của author (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tác giả nổi tiếng famous author | Nhà văn nổi tiếng đã viết một cuốn sách bán chạy về vấn đề xã hội. The famous author wrote a best-selling book on social issues. |
tác giả chính senior author | Trong bài nghiên cứu xã hội, ông Smith là tác giả chính đã giúp hướng dẫn nghiên cứu. In the social studies paper, Mr. Smith is the senior author who helped guide the research. |
tác giả chính lead author | Tác giả chính của nghiên cứu trình bày những kết quả đột phá. The lead author of the study presented groundbreaking findings. |
tác giả đóng góp contributing author | Cô ấy là một tác giả đóng góp cho một blog xã hội phổ biến. She is a contributing author to a popular social blog. |
tác giả duy nhất sole author | Cô ấy là tác giả duy nhất cuốn sách về vấn đề xã hội. She is the sole author of the book on social issues. |