Anh - Việt
creator
Noun Countable
creator (Noun Countable)
/krˈiːtɐ/
/ˈkritɝ/
AI
Nghĩa 01
Đấng tạo ra vũ trụ và vạn vật, đặc biệt theo tín ngưỡng tôn giáo
God especially as the maker of the universe
Ví dụ
Trong các cuộc tranh luận xã hội, Mary tin rằng Đấng Tạo Hóa tạo ra vũ trụ.In social debates, Mary believes the Creator made the universe.
Trong môn xã hội học, John không tin Đấng Tạo Hóa tạo ra xã hội loài người.In social studies, John does not believe the Creator made human society.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya là một nhà sáng tạo, sản xuất các video hữu ích về bất bình đẳng xã hội.Maya is a creator who produces useful videos about social inequality.
Nhà sáng tạo này không phát minh ra Facebook; cô ấy thiết kế một nền tảng xã hội an toàn hơn.The creator did not invent Facebook; she designed a safer social platform.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh là một nhà sáng tạo nội dung chia sẻ ba mẹo học tập trên mạng xã hội.Linh is a creator who shares three study tips on social media.
David không phải là nhà sáng tạo nội dung; anh ấy chỉ đọc bài đăng trên mạng xã hội.David is not a creator; he only reads posts on social media.