writer
writer (Noun)
Nghĩa 01 · Người đã viết một tác phẩm nào đó hoặc người có phong cách viết riêng (ví dụ viết sách, bài báo, truyện, blog...).
Người đã viết một tác phẩm nào đó hoặc người có phong cách viết riêng (ví dụ viết sách, bài báo, truyện, blog...).
A person who has written something or who writes in a particular way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người ghi chép; người viết (người đảm nhiệm công việc viết hoặc sao chép văn bản, như một thư ký hoặc người ghi biên bản).
Người ghi chép; người viết (người đảm nhiệm công việc viết hoặc sao chép văn bản, như một thư ký hoặc người ghi biên bản).
A scribe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thiết bị hoặc thành phần phần cứng dùng để ghi dữ liệu lên một phương tiện lưu trữ (ví dụ: ghi file lên đĩa, ổ cứng, ổ đĩa ngoài hoặc thẻ nhớ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của writer (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
writer | writers |
Kết hợp từ của writer (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhà văn chuyên viết về đặc điểm feature writer | Một nhà báo chuyên mục tên Anna viết về các sự kiện xã hội trong báo địa phương để luyện IELTS. A feature writer named Anna wrote about social events in the local newspaper for IELTS practice. |
nhà văn nổi bật prominent writer | Trong IELTS, đọc sách của một nhà văn nổi bật có thể giúp cải thiện từ vựng nhanh chóng. In IELTS, reading a book by a prominent writer can help improve vocabulary quickly. |
nhà văn năng suất prolific writer | J.K. Rowling là một tác giả nổi tiếng với nhiều tác phẩm, bà đã tạo ra loạt truyện Harry Potter được yêu thích trên toàn thế giới. J.K. Rowling is a prolific writer who created the Harry Potter series, loved by people around the world. |
biên kịch truyền hình television writer | Nhà biên kịch truyền hình đã tạo ra một chương trình hài về cuộc sống thành phố ở New York. The television writer created a funny show about city life in New York. |
nhà văn đoạt giải thưởng award-winning writer | Trong bài nói IELTS, tôi đã nói về một nhà văn đoạt giải nổi tiếng tên là J.K. Rowling. In the IELTS speaking test, I talked about a famous award-winning writer called J.K. Rowling. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "writer" trong tiếng Anh chỉ những người sáng tạo ra nội dung bằng chữ viết, có thể bao gồm nhà văn, biên kịch, hoặc nhà báo. Trong tiếng Anh Anh, "writer" được phát âm là /ˈraɪtə/, trong khi ở tiếng Anh Mỹ là /ˈraɪtɚ/. Mặc dù nghĩa cơ bản không khác biệt, "writer" trong tiếng Anh Mỹ có thể được sử dụng rộng rãi hơn, bao gồm cả những người viết nội dung trực tuyến.