Bản dịch của từ Medium trong tiếng Việt

Medium

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medium (Adjective)

mˈidiəm
mˈidiəm
01

Ở mức trung bình, nằm giữa hai cực (không quá lớn, không quá nhỏ); vừa phải, cỡ trung bình.

About halfway between two extremes of size or another quality; average.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Medium (Noun)

mˈidiəm
mˈidiəm
01

Người tự nhận có thể liên lạc với hồn ma hoặc người chết và làm trung gian truyền tin giữa người sống và người đã khuất.

A person claiming to be in contact with the spirits of the dead and to communicate between the dead and the living.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạng thái hoặc mức độ ở giữa hai thái cực; một điểm cân bằng, hợp lý không quá thấp cũng không quá cao.

The middle quality or state between two extremes; a reasonable balance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vật liệu, chất liệu hoặc hình thức mà một nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, hay nhà văn dùng để tạo tác phẩm (ví dụ: sơn, đất sét, từ ngữ, âm nhạc...).

The material or form used by an artist, composer, or writer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vật chất hoặc môi trường trung gian qua đó cảm giác, ảnh hưởng hoặc lực vật lý được truyền đi từ nơi này sang nơi khác (ví dụ: không khí truyền âm thanh, nước truyền sóng).

The intervening substance through which sensory impressions are conveyed or physical forces are transmitted.

Ví dụ
05

Một phương tiện, cách thức hoặc cơ quan được sử dụng để làm điều gì đó; trung gian giúp truyền đạt hoặc thực hiện một hành động.

An agency or means of doing something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một dạng vật liệu hoặc phương tiện dùng để lưu trữ file trên máy tính, ví dụ như băng từ, đĩa (CD/DVD), ổ cứng, USB.

A particular form of storage material for computer files, such as magnetic tape or discs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ