Bản dịch của từ Instrumentality trong tiếng Việt

Instrumentality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instrumentality(Noun)

ˌɪnstɹəmɛntˈælɪti
ˌɪnstɹəmɛntˈælɪti
01

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc đóng vai trò như một phương tiện, công cụ hay cơ quan để đạt được một mục đích; vai trò là phương tiện/điều phối (agency).

The fact or quality of serving as an instrument or means to an end; agency.

作为工具或手段的特性; 代理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ