Bản dịch của từ Intervening trong tiếng Việt

Intervening

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intervening (Verb)

ɪnɚvˈinɪŋ
ɪntɚvˈinɪŋ
01

Chen vào giữa; xuất hiện ở giữa hai sự việc hoặc hai người, làm gián đoạn hoặc thay đổi tiến trình ban đầu.

To come between things or events.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Intervening (Adjective)

ɪnɚvˈinɪŋ
ɪntɚvˈinɪŋ
01

“intervening” mô tả điều gì đó xuất hiện giữa hai sự vật hoặc hai sự kiện, làm ngăn cách, chen vào hoặc xảy ra ở khoảng thời gian giữa hai thời điểm.

Coming between things or events.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ