local
local (Adjective)
Nghĩa 01
Thuộc về địa phương, ở trong khu vực cụ thể (gần nơi bạn đang ở); phản ánh đặc điểm hoặc liên quan đến vùng/ cộng đồng xung quanh.
Local, local.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Thuộc về một khu vực cụ thể hoặc bị giới hạn trong phạm vi khu vực/nhóm dân cư nào đó; liên quan tới địa phương hoặc vùng lân cận.
Relating or restricted to a particular area or one's neighbourhood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của local (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
local cục bộ | more local cục bộ hơn | most local cục bộ nhất |
local (Noun)
Nghĩa 01
Một người cư trú hoặc sinh sống trong một khu vực, vùng, hoặc khu phố cụ thể; người địa phương.
An inhabitant of a particular area or neighbourhood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của local (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
local | locals |
