neighbourhood
neighbourhood (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tập hợp các điểm nằm trong khoảng cách nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị cho trước so với một điểm xác định. Nói cách khác, vùng xung quanh một điểm mà mọi điểm trong vùng đều cách điểm đó không quá một khoảng đã cho.
The set of points whose distance from a given point is less than or less than or equal to some value.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của neighbourhood (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
neighbourhood | neighbourhoods |
Kết hợp từ của neighbourhood (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khu vực đồng tính gay neighbourhood | San Francisco có nhiều khu phố đồng tính tôn vinh sự đa dạng và hòa nhập. San Francisco has many gay neighbourhoods that celebrate diversity and inclusion. |
khu vực hàng xóm xấu bad neighbourhood | Nhiều gia đình sống trong một khu phố xấu gần trung tâm Chicago. Many families live in a bad neighbourhood near downtown Chicago. |
khu vực lân cận surrounding neighbourhood | Khu vực xung quanh có nhiều công viên cho các gia đình thư giãn. The surrounding neighbourhood has many parks for families to enjoy. |
khu phố trung tâm downtown neighbourhood | Tôi sống trong một khu phố trung tâm yên tĩnh, nơi có nhiều công viên và trường học. I live in a peaceful downtown neighbourhood where there are many parks and schools. |
toàn bộ khu phố whole neighbourhood | Cả khu phố đã giúp dọn công viên vào thứ Bảy. The whole neighbourhood helped clean the park on Saturday. |