Anh - Việt

Bản dịch của từ Neighbourhood trong tiếng Việt

neighbourhood

Noun

neighbourhood (Noun)

/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
AI

Nghĩa 01

Một khu vực hoặc cộng đồng nhỏ trong một thị trấn hoặc thành phố, nơi mọi người sinh sống, có nhà cửa, cửa hàng và thường có mối quan hệ hàng xóm.

A district or community within a town or city.

Ví dụ
Khu phố của tôi rất thân thiện và an toàn.My neighborhood is very friendly and safe.
Tôi không thích tiếng ồn trong khu phố của tôi vào ban đêm.I don't like the noise in my neighborhood at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tập hợp các điểm nằm trong khoảng cách nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị cho trước so với một điểm xác định. Nói cách khác, vùng xung quanh một điểm mà mọi điểm trong vùng đều cách điểm đó không quá một khoảng đã cho.

The set of points whose distance from a given point is less than or less than or equal to some value.

Ví dụ
Sống trong một khu phố thân thiện có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của bạn.Living in a friendly neighbourhood can improve your quality of life.
Cô ấy tránh khu phố ồn ào vì cần một nơi yên tĩnh.She avoided the noisy neighbourhood because she needed a quiet place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của neighbourhood (Noun)

SingularPlural

neighbourhood

neighbourhoods

Kết hợp từ của neighbourhood (Noun)

ADJECTIVE + neighbourhoodPREPOSITIONVERB + neighbourhood/neighborhoodneighbourhood/neighborhood + NOUN
Kết hợp từ của neighbourhood
Collocation
Ví dụ

khu vực đồng tính

gay neighbourhood

San Francisco có nhiều khu phố đồng tính tôn vinh sự đa dạng và hòa nhập.

San Francisco has many gay neighbourhoods that celebrate diversity and inclusion.

khu vực hàng xóm xấu

bad neighbourhood

Nhiều gia đình sống trong một khu phố xấu gần trung tâm Chicago.

Many families live in a bad neighbourhood near downtown Chicago.

khu vực lân cận

surrounding neighbourhood

Khu vực xung quanh có nhiều công viên cho các gia đình thư giãn.

The surrounding neighbourhood has many parks for families to enjoy.

khu phố trung tâm

downtown neighbourhood

Tôi sống trong một khu phố trung tâm yên tĩnh, nơi có nhiều công viên và trường học.

I live in a peaceful downtown neighbourhood where there are many parks and schools.

toàn bộ khu phố

whole neighbourhood

Cả khu phố đã giúp dọn công viên vào thứ Bảy.

The whole neighbourhood helped clean the park on Saturday.

Video ngữ cảnh