Bản dịch của từ Shelf trong tiếng Việt
Shelf
NounVerb

Shelf (Noun)
ʃˈɛlf
ʃˈɛlf
01
Một bờ đá nhô ra hoặc dải đất nhô lên khỏi mặt nền (ví dụ vách đá nhỏ, mỏm đất), thường gọi là mỏm, gờ đá hay bãi đá nhô.
A ledge of rock or protruding strip of land.
Ví dụ
02
Trong ngữ cảnh này, “shelf” dùng như tiếng lóng để chỉ người làm nguồn cung cấp thông tin cho cảnh sát hoặc cung cấp bí mật cho bên khác; tức là “kẻ báo tin” hoặc “mắt-một”.
An informer.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
