Bản dịch của từ Diarrhea trong tiếng Việt

Diarrhea

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diarrhea (Noun)

dˌɑɪɚˈiə
dˌɑɪəɹˈiə
01

Phân lỏng hoặc rất nhão được thải ra khi đi ngoài như vậy.

The watery or very soft excrement that comes from such bowel movements.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rối loạn tiêu hóa đặc trưng bởi tình trạng đi ngoài thường xuyên, phân rất mềm hoặc lỏng như nước.

A gastrointestinal disorder characterized by frequent and very soft or watery bowel movements.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ