Anh - Việt

Bản dịch của từ Counteracting trong tiếng Việt

counteracting

AdjectiveVerb

counteracting (Adjective)

/kaʊntɚˈæktɪŋ/
/kaʊntɚˈæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có khuynh hướng triệt tiêu hoặc trung hòa tác động của cái gì; chống lại để làm giảm hiệu quả hoặc ảnh hưởng.

tending to eliminate or neutralize effects.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng đang chống lại tỉ lệ tội phạm ở Chicago hiệu quả.Community programs are counteracting crime rates in Chicago effectively.
Những nỗ lực này không đang chống lại các vấn đề hiện tại trong xã hội.These efforts are not counteracting the ongoing issues in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

counteracting (Verb)

/kaʊntɚˈæktɪŋ/
/kaʊntɚˈæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động chống lại hoặc làm giảm hiệu quả của cái gì đó; phản kháng để làm mất tác dụng hoặc làm giảm ảnh hưởng

act in opposition to.

Ví dụ
Họ đang chống lại thông tin sai lệch về biến đổi khí hậu trên mạng xã hội.They are counteracting misinformation about climate change on social media.
Chiến dịch này không chống lại những định kiến tiêu cực trong xã hội.The campaign is not counteracting the negative stereotypes in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counteracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counteract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counteracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counteracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counteracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counteracting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh