Anh - Việt

Bản dịch của từ Eliminate trong tiếng Việt

eliminate

Verb

eliminate (Verb)

/ɪlˈɪmənˌeit/
/ɪlˈɪmənˌeit/
AI

Nghĩa 01

(Trong ngữ cảnh hóa học/sinh học) tạo ra một chất đơn giản hơn như một sản phẩm trong quá trình phản ứng của các phân tử lớn hơn; tức là một nhóm hoặc phân tử nhỏ bị tách ra và hình thành chất mới.

Generate a simple substance as a product in the course of a reaction involving larger molecules.

Ví dụ
Tái chế giúp loại bỏ chất thải trong cộng đồng chúng ta.Recycling helps eliminate waste in our community.
Tổ chức từ thiện nhằm loại bỏ nạn đói giữa người vô gia cư.The charity aims to eliminate hunger among the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thải bỏ chất cặn bã ra khỏi cơ thể; bài tiết hoặc đi vệ sinh để đẩy phân, nước tiểu hoặc các chất thải ra ngoài.

Expel waste matter from the body.

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức chiến dịch để loại bỏ rác trong công viên.The community organized a campaign to eliminate litter in parks.
Chính phủ nhằm mục tiêu loại bỏ nghèo đói bằng cách cung cấp cơ hội việc làm.The government aims to eliminate poverty by providing job opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Loại bỏ một biến khỏi phương trình, thường bằng cách thay thế nó bằng biểu thức khác đã được chứng minh là tương đương (ví dụ dùng một phương trình khác để thay biến).

Remove a variable from an equation typically by substituting another which is shown by another equation to be equivalent.

Ví dụ
Để loại bỏ nghèo đói, chính phủ cần chính sách phúc lợi xã hội hiệu quả.To eliminate poverty, governments need effective policies for social welfare.
Tổ chức từ thiện nhằm loại bỏ nạn đói bằng cách cung cấp thực phẩm cho các gia đình cần giúp đỡ.The charity aims to eliminate hunger by providing meals to families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Loại bỏ hoàn toàn; làm cho cái gì đó không còn tồn tại hoặc không còn là vấn đề nữa.

Completely remove or get rid of something.

Ví dụ
Chính phủ nhằm loại bỏ nghèo đói trong đất nước.The government aims to eliminate poverty in the country.
Các chương trình cộng đồng giúp loại bỏ tình trạng vô gia cư ở khu vực đô thị.Community programs help eliminate homelessness in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eliminate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eliminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eliminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eliminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eliminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eliminating

Kết hợp từ của eliminate (Verb)

PREPOSITIONVERB + eliminateeliminate + ADVERB
Kết hợp từ của eliminate
Collocation
Ví dụ

loại bỏ khỏi

eliminate from

Nhiều cộng đồng hướng tới việc loại bỏ nghèo đói khỏi khu vực của họ.

Many communities aim to eliminate poverty from their neighborhoods effectively.

Video ngữ cảnh