equation
equation (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một câu hoặc biểu thức toán học thể hiện hai biểu thức có giá trị bằng nhau, thường dùng dấu '=' để nối hai vế. Ví dụ: x + 2 = 5 là một phương trình.
A statement that the values of two mathematical expressions are equal indicated by the sign.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của equation (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
equation | equations |
Kết hợp từ của equation (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phương trình vi phân differential equation | Phương trình vi phân mô hình hóa hành vi xã hội ở các khu vực đô thị như New York. The differential equation models social behavior in urban areas like New York. |
phương trình đơn giản simple equation | Một phương trình đơn giản có thể giải quyết nhiều vấn đề xã hội hiệu quả. A simple equation can solve many social problems effectively. |
phương trình bậc hai quadratic equation | Trong bài nói IELTS, tôi có thể giải thích về phương trình bậc hai bằng cách dùng các số đơn giản như 2x² + 3x + 1 = 0. In IELTS speaking, I can explain a quadratic equation by using simple numbers like 2x² + 3x + 1 = 0. |
phương trình cơ bản basic equation | Trong bài viết IELTS về các vấn đề xã hội, hiểu một phương trình cơ bản có thể giúp giải thích sự tăng dân số. In IELTS writing about social issues, understanding a basic equation can help explain population growth. |
phương trình toán học mathematical equation | Trong bài thi viết IELTS, tôi đã viết một phương trình toán học đơn giản về tăng dân số. In the IELTS writing test, I wrote a simple mathematical equation about population growth. |