Anh - Việt

Bản dịch của từ Bread trong tiếng Việt

bread

NounVerb

bread (Noun)

/bɹˈɛd/
/bɹˈɛd/
AI

Nghĩa 01

Thức ăn làm từ bột mì (hoặc bột), nước và men (hoặc chất tạo nở) trộn đều rồi nướng thành ổ hoặc lát ăn được.

Food made of flour, water, and yeast mixed together and baked.

Ví dụ
Cô mua bánh mì tươi từ tiệm bánh địa phương.She bought fresh bread from the local bakery.
Nơi tạm trú cho người vô gia cư cung cấp bánh mì miễn phí cho những người có nhu cầu.The homeless shelter provided free bread to those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bread (Noun)

SingularPlural

bread

breads

Kết hợp từ của bread (Noun)

ADJECTIVE + breadPREPOSITIONVERB + breadbread + NOUN...of breadPHRASES
Kết hợp từ của bread
Collocation
Ví dụ

bánh mì ngũ cốc

wholewheat bread

Nhiều người thích bánh mì nguyên cám vì lợi ích sức khỏe.

Many people prefer wholewheat bread for its health benefits.

bánh mỳ nguyên cám

wholemeal bread

Trong lớp học xã hội, Anna học rằng bánh mì nguyên cám là tốt cho sức khỏe hơn bánh mì trắng.

In the social studies class, Anna learned that wholemeal bread is healthier than white bread.

bánh mì pumpernickel

pumpernickel bread

Trong sự kiện xã hội, họ phục vụ bánh mì pumpernickel với phô mai cho tất cả khách mời.

In the social event, they served pumpernickel bread with cheese to all guests.

bánh mì tươi

fresh bread

Trong phần nói, tôi nói về việc tôi mua bánh mì tươi từ cửa hàng bánh địa phương vào mỗi Chủ Nhật.

In the speaking test, I talked about how I buy fresh bread from the local bakery every Sunday.

bánh mỳ đen

black bread

Nhiều người ở Đức thích ăn bánh mì đen với bữa ăn.

Many people in Germany enjoy black bread with their meals.

bread (Verb)

/bɹˈɛd/
/bɹˈɛd/
AI

Nghĩa 01

Bọc/nhúng thực phẩm vào vụn bánh mì (breadcrumbs) trước khi nấu để tạo lớp vỏ giòn khi chiên hoặc nướng.

Coat (food) with breadcrumbs before cooking.

Ví dụ
Sarah tẩm bột cho con gà trước khi chiên nó cho sự kiện giao lưu.Sarah breaded the chicken before frying it for the social event.
Họ sẽ tẩm bột phi lê cá để phục vụ tại buổi họp mặt giao lưu.They will bread the fish fillets to serve at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh