Bản dịch của từ Bread trong tiếng Việt

Bread

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bread(Noun)

bɹˈɛd
bɹˈɛd
01

Thức ăn làm từ bột mì (hoặc bột), nước và men (hoặc chất tạo nở) trộn đều rồi nướng thành ổ hoặc lát ăn được.

Food made of flour, water, and yeast mixed together and baked.

用面粉、水和酵母混合后烤制的食品

bread tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bread (Noun)

SingularPlural

Bread

Breads

Bread(Verb)

bɹˈɛd
bɹˈɛd
01

Bọc/nhúng thực phẩm vào vụn bánh mì (breadcrumbs) trước khi nấu để tạo lớp vỏ giòn khi chiên hoặc nướng.

Coat (food) with breadcrumbs before cooking.

用面包屑裹住食物再烹饪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ