ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bread
Thức ăn làm từ bột mì (hoặc bột), nước và men (hoặc chất tạo nở) trộn đều rồi nướng thành ổ hoặc lát ăn được.
Food made of flour, water, and yeast mixed together and baked.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bọc/nhúng thực phẩm vào vụn bánh mì (breadcrumbs) trước khi nấu để tạo lớp vỏ giòn khi chiên hoặc nướng.
Coat (food) with breadcrumbs before cooking.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/bread/