Bản dịch của từ Marking trong tiếng Việt

Marking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marking(Noun)

mˈɑɹkɪŋ
mˈɑɹkɪŋ
01

Trong lý thuyết đồ thị (Petri net), “marking” là trạng thái của mạng Petri thể hiện bằng cách phân bố các dấu (token) lên các ô nút; tức là số token có ở mỗi ô tại một thời điểm nhất định.

(graph theory) Any configuration of a Petri net with a number of marks or tokens distributed across it.

在Petri网中,标记是指令号分布的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các đặc điểm màu sắc và hoa văn trên cơ thể một con vật giúp nhận biết hoặc phân biệt nó (ví dụ: vằn, đốm, mảng màu trên lông, da hoặc vảy).

The characteristic colouration and patterning of an animal.

动物的颜色和图案特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc quá trình đánh dấu, ghi dấu lên một vật hoặc trên giấy để phân biệt, nhãn mác, chú ý hoặc lưu lại thông tin.

The action of marking.

标记的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Marking (Noun)

SingularPlural

Marking

Markings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ