Anh - Việt

Bản dịch của từ Vein trong tiếng Việt

vein

Noun

vein (Noun)

/veɪn/
/veɪn/
AI

Nghĩa 01 · Trong nghĩa này, “vein” chỉ một nét đặc trưng, phong cách hay xu hướng riêng trong cách làm, suy nghĩ hoặc cảm xúc — tức là một “mạch” cá tính hoặc khuynh hướng rõ rệt trong một người, tác phẩm hoặc sự việc.

Trong nghĩa này, “vein” chỉ một nét đặc trưng, phong cách hay xu hướng riêng trong cách làm, suy nghĩ hoặc cảm xúc — tức là một “mạch” cá tính hoặc khuynh hướng rõ rệt trong một người, tác phẩm hoặc sự việc.

A distinctive quality style or tendency.

Ví dụ
Viết của cô ấy có một dòng chảy thơ mà làm cho người đọc mê mẩn.Her writing has a poetic vein that captivates the readers.
Bài phát biểu của anh ấy thiếu dòng chảy quyến rũ cần thiết để thu hút khán giả.His speeches lack the charismatic vein needed to engage the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một vết nứt hoặc khe trong đá chứa mạch khoáng sản hoặc quặng, thường kéo dài dưới lòng đất và có thể khai thác được.

Một vết nứt hoặc khe trong đá chứa mạch khoáng sản hoặc quặng, thường kéo dài dưới lòng đất và có thể khai thác được.

A fracture in rock containing a deposit of minerals or ore and typically having an extensive course underground.

Ví dụ
Dòng vàng trong mỏ thu hút nhiều thợ săn mỏ.The vein of gold in the mine attracted many prospectors.
Không tìm thấy dòng bạc nào trong quá trình khai thác.There was no vein of silver found during the excavation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Các ống máu trong hệ tuần hoàn đưa máu trở về tim; thường chứa máu đã thiếu oxy (ngược với động mạch). Thường nằm gần bề mặt da hoặc sâu trong cơ thể.

Các ống máu trong hệ tuần hoàn đưa máu trở về tim; thường chứa máu đã thiếu oxy (ngược với động mạch). Thường nằm gần bề mặt da hoặc sâu trong cơ thể.

Any of the tubes forming part of the blood circulation system of the body carrying in most cases oxygendepleted blood towards the heart.

Ví dụ
Bác sĩ có thể nhìn thấy tĩnh mạch ở cánh tay của Mary.The doctor could see the vein in Mary's arm.
Không tìm thấy tĩnh mạch, y tá phải thử lại.Not finding a vein, the nurse had to try again.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vein (Noun)

SingularPlural

vein

veins

Kết hợp từ của vein (Noun)

ADJECTIVE + veinVERB + veinPHRASESPREPOSITIONvein + VERB
Kết hợp từ của vein
Collocation
Ví dụ

mỏ vàng

rich vein

Cô ấy phát hiện một lối đi giàu thông tin trong nghiên cứu của mình.

She discovered a rich vein of information in her research.

tĩnh mạch phổi

pulmonary vein

Tĩnh mạch phổi mang máu giàu oxy từ phổi.

The pulmonary vein carries oxygenated blood from the lungs.

sợi tĩnh mạch

thread vein

Thread veins thường gặp ở những người có làn da trắng.

Thread veins are common in fair-skinned individuals.

tĩnh mạch thận

renal vein

Tĩnh mạch thận mang máu từ thận đến tim.

The renal vein carries blood from the kidneys to the heart.

tĩnh mạch nhện

spider vein

Tĩnh mạch nhện thường gặp ở phụ nữ trên 50 tuổi.

Spider veins are common among women over 50.

Video ngữ cảnh