vein
vein (Noun)
Nghĩa 01 · Trong nghĩa này, “vein” chỉ một nét đặc trưng, phong cách hay xu hướng riêng trong cách làm, suy nghĩ hoặc cảm xúc — tức là một “mạch” cá tính hoặc khuynh hướng rõ rệt trong một người, tác phẩm hoặc sự việc.
Trong nghĩa này, “vein” chỉ một nét đặc trưng, phong cách hay xu hướng riêng trong cách làm, suy nghĩ hoặc cảm xúc — tức là một “mạch” cá tính hoặc khuynh hướng rõ rệt trong một người, tác phẩm hoặc sự việc.
A distinctive quality style or tendency.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một vết nứt hoặc khe trong đá chứa mạch khoáng sản hoặc quặng, thường kéo dài dưới lòng đất và có thể khai thác được.
Một vết nứt hoặc khe trong đá chứa mạch khoáng sản hoặc quặng, thường kéo dài dưới lòng đất và có thể khai thác được.
A fracture in rock containing a deposit of minerals or ore and typically having an extensive course underground.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Các ống máu trong hệ tuần hoàn đưa máu trở về tim; thường chứa máu đã thiếu oxy (ngược với động mạch). Thường nằm gần bề mặt da hoặc sâu trong cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của vein (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
vein | veins |
Kết hợp từ của vein (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mỏ vàng rich vein | Cô ấy phát hiện một lối đi giàu thông tin trong nghiên cứu của mình. She discovered a rich vein of information in her research. |
tĩnh mạch phổi pulmonary vein | Tĩnh mạch phổi mang máu giàu oxy từ phổi. The pulmonary vein carries oxygenated blood from the lungs. |
sợi tĩnh mạch thread vein | Thread veins thường gặp ở những người có làn da trắng. Thread veins are common in fair-skinned individuals. |
tĩnh mạch thận renal vein | Tĩnh mạch thận mang máu từ thận đến tim. The renal vein carries blood from the kidneys to the heart. |
tĩnh mạch nhện spider vein | Tĩnh mạch nhện thường gặp ở phụ nữ trên 50 tuổi. Spider veins are common among women over 50. |
