Bản dịch của từ Cylindrical trong tiếng Việt

Cylindrical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cylindrical(Adjective)

sɪlˈɪndɹɪkl
sɪlˈɪndɹɪkl
01

Có hình dạng giống hình trụ: hai mặt bên thẳng song song và tiết diện ngang là hình tròn hoặc ô-van.

Having straight parallel sides and a circular or oval crosssection in the shape or form of a cylinder.

圆柱形的,有平行的侧面和圆形或椭圆形的横截面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Cylindrical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cylindrical

Hình trụ

More cylindrical

Hình trụ hơn

Most cylindrical

Hình trụ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ