Anh - Việt

Bản dịch của từ Cylindrical trong tiếng Việt

cylindrical

Adjective

cylindrical (Adjective)

/sɪlˈɪndɹɪkl/
/sɪlˈɪndɹɪkl/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng giống hình trụ: hai mặt bên thẳng song song và tiết diện ngang là hình tròn hoặc ô-van.

Having straight parallel sides and a circular or oval crosssection in the shape or form of a cylinder.

Ví dụ
Toà nhà hình trụ ở trung tâm thành phố là biểu tượng.The cylindrical building in the city center is a landmark.
Thị trấn nhỏ không có cấu trúc hình trụ nào.The small town doesn't have any cylindrical structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cylindrical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cylindrical

hình trụ

more cylindrical

hình trụ hơn

most cylindrical

hình trụ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh