Bản dịch của từ Spiral trong tiếng Việt

Spiral

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spiral (Noun)

spˈaɪərəl
ˈspaɪrəɫ
01

Một cái gì đó có hình dạng xoắn ốc hoặc được sắp xếp theo hình thức xoắn ốc.

Something that has a spiral shape or is arranged in a spiral form

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đường cong ba chiều quấn quanh một hình trụ hoặc hình nón.

A threedimensional curve that winds around a cylinder or cone

Ví dụ
03

Một đường cong quấn quanh một điểm trung tâm với khoảng cách không ngừng tăng lên từ điểm đó.

A curve that coils around a central point at a continuously increasing distance from the point

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spiral (Verb)

spˈaɪərəl
ˈspaɪrəɫ
01

Di chuyển theo đường xoắn ốc

To move in a spiral course

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tăng hoặc giảm theo kiểu xoáy ốc về mức độ phát triển hoặc cường độ

To increase or decrease in a spiral fashion as in development or intensity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xoắn hoặc cuộn thành hình xoắn ốc

To twist or wind in a spiral form

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Spiral (Adjective)

spˈaɪərəl
ˈspaɪrəɫ
01

Có dạng xoắn ốc, cuộn hoặc xoắn quanh một điểm trung tâm

Having the shape of a spiral coiled or twisted around a central point

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc có hình dạng xoắn ốc

Relating to or resembling a spiral

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn tiến dần dần theo kiểu xoáy vòng hoặc xoắn ốc

Describing a process that unfolds gradually in a twisting or spiraling manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa