Anh - Việt

Bản dịch của từ Bulky trong tiếng Việt

bulky

Adjective

bulky (Adjective)

/bˈʌlki/
/bˈʌlki/
AI

Nghĩa 01 · Kích thước lớn, chiếm nhiều không gian và thường cồng kềnh, khó mang vác hoặc sắp xếp.

Kích thước lớn, chiếm nhiều không gian và thường cồng kềnh, khó mang vác hoặc sắp xếp.

Taking up much space large and unwieldy.

Ví dụ
Đồ đạc to lớn làm cho phòng trở nên chật chội.The bulky furniture made the room feel cramped.
Mang một chiếc túi to lớn trên xe buýt đông người là khó khăn.Carrying a bulky bag on the crowded bus was difficult.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bulky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bulky

cồng kềnh

bulkier

cồng kềnh hơn

bulkiest

cồng kềnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh