ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Grape
Quả nhỏ, tròn hoặc bầu dục, mọc thành chùm trên cây nho; được ăn tươi hoặc dùng để làm rượu vang, nước ép, nho khô hay giấm.
A small round or oval fruit that grows in bunches on a vine and is eaten fresh or used to make wine juice raisins or vinegar
Từ tiếng Việt gần nghĩa