green
green (Adjective)
Nghĩa 01
Chỉ tính từ mô tả điều gì đó thân thiện với môi trường, không gây hại cho thiên nhiên; ví dụ sản phẩm, công nghệ hay hành động giúp bảo vệ môi trường.
green, environmentally friendly (figurative)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Màu xanh lá cây; miêu tả màu giống lá cây, thường là màu giữa xanh và vàng. Cũng dùng để chỉ thứ gì đó tươi, mới mẻ hoặc chưa có kinh nghiệm (ít phổ biến hơn).
green, green.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Có cỏ hoặc được phủ bởi cây cỏ, thực vật; xanh mướt do có cây cỏ.
Covered with grass or other vegetation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
(dùng để miêu tả người) tái xanh, xanh xao, trông nhợt nhạt và có vẻ ốm hoặc mệt.
(of a person or their complexion) pale and sickly-looking.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của green (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
green xanh lá cây | greener xanh hơn | greenest xanh nhất |
Kết hợp từ của green (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
màu xanh ôliu olive green | Cô ấy mặc chiếc váy màu xanh ôliu tới sự kiện xã hội. She wore an olive green dress to the social event. |
xanh mint mint green | Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh ngọc bích đến sự kiện từ thiện. She wore a mint green dress to the charity event. |
xanh cây hồng sage green | Phòng khách của cô ấy được sơn bằng một màu xanh cây lúa mạ hòa mình. Her living room is painted in a soothing sage green color. |
xanh mát cool green | Công viên xanh mát là lý tưởng cho dã ngoại với bạn bè. The cool green park is perfect for picnics with friends. |
màu xanh lá cây kelly green | Bài luận của cô ấy được viết bằng mực xanh lá cây. Her essay was written in kelly green ink. |
green (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Người ủng hộ hoặc thành viên của một tổ chức/chính đảng môi trường, thường quan tâm tới bảo vệ môi trường, chống ô nhiễm và bảo tồn thiên nhiên.
A member or supporter of an environmentalist group or party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của green (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
green | greens |
green (Verb)
Nghĩa 01
Làm cho bớt gây hại cho môi trường; áp dụng các biện pháp để sản phẩm, hoạt động hoặc quá trình trở nên thân thiện với môi trường hơn.
Make less harmful to the environment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa