Anh - Việt

Bản dịch của từ Complexion trong tiếng Việt

complexion

Noun

complexion (Noun)

/kəmpˈɛkʃn/
/kəmplˈɛkʃn/
AI

Nghĩa 01

Tổng thể vẻ bề ngoài, bộ mặt hoặc nét đặc trưng chung của một vật hoặc tình huống — cách mà điều gì đó trông hoặc xuất hiện khi nhìn tổng quát.

The general aspect or character of something.

Ví dụ
Làn da hoàn hảo của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.Her flawless complexion made her stand out in the crowd.
Sản phẩm chăm sóc da hứa hẹn cải thiện làn da của bạn trong vài tuần.The skincare product promises to improve your complexion within weeks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Màu sắc, kết cấu và vẻ ngoài tự nhiên của làn da một người, thường là khuôn mặt (ví dụ: da sáng, da tối, da mịn hay da thô).

The natural colour texture and appearance of a persons skin especially of the face.

Ví dụ
Làn da hoàn hảo của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.Her flawless complexion made her stand out in the crowd.
Ngành công nghiệp chăm sóc da cung cấp sản phẩm để cải thiện màu da.The skincare industry offers products to improve skin complexion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của complexion (Noun)

SingularPlural

complexion

complexions

Kết hợp từ của complexion (Noun)

ADJECTIVE + complexionVERB + complexion
Kết hợp từ của complexion
Collocation
Ví dụ

da mặt tối màu

dull complexion

Cô ấy cảm thấy tự ý thức về làn da tối tại bữa tiệc.

She felt self-conscious about her dull complexion at the party.

vẻ ngoại hình khác nhau

different complexion

Mọi người trong cộng đồng chúng ta có nước da và nền tảng đa dạng.

People in our community have different complexions and diverse backgrounds.

da ngăm

tan complexion

Maria có làn da nâu đẹp từ kỳ nghỉ hè ở Hawaii.

Maria has a beautiful tan complexion from her summer vacation in Hawaii.

complexion mịn màng

smooth complexion

Trong phần nói IELTS, Anna miêu tả bạn cô ấy có làn da mịn màng luôn trông khỏe mạnh.

In IELTS speaking, Anna described her friend with a smooth complexion who always looks healthy.

da ngăm đen

swarthy complexion

Trong bài nói IELTS, tôi mô tả một người đàn ông có làn da sậm màu làm việc ở chợ địa phương.

In my IELTS speaking test, I described a man with a swarthy complexion who works at the local market.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh