purple
purple (Adjective)
Nghĩa 01
Màu nằm giữa đỏ và xanh dương; một sắc màu pha giữa đỏ và xanh, thường gọi là màu tím.
Of a colour intermediate between red and blue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của purple (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
purple tímcolor | more purple màu tím hơn | most purple hầu hết màu tím |
Kết hợp từ của purple (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
màu tím phong phú rich purple | Cô ấy mặc chiếc váy màu tím đậm đặc đến sự kiện xã hội. She wore a rich purple dress to the social event. |
tím sống động vivid purple | Cô ấy mặc chiếc váy màu tím rực rỡ trong sự kiện xã hội. She wore a vivid purple dress to the social event. |
tím nhạt light purple | Chiếc váy màu tím nhạt của cô ấy thu hút sự chú ý của mọi người tại sự kiện xã hội. Her light purple dress caught everyone's attention at the social event. |
màu tím đậm deep purple | Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím đậm đến sự kiện xã hội. She wore a deep purple dress to the social event. |
màu tím nhạt pale purple | Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím nhạt đến sự kiện xã hội. She wore a pale purple dress to the social event. |
purple (Noun)
Nghĩa 01
Một loại phẩm đỏ tía lấy từ một số loài nhuyễn thể (như ốc), từng được dùng để nhuộm vải quý, thường dành cho hoàng đế hoặc quan chức cao cấp thời La Mã hoặc Byzantine.
A crimson dye obtained from some molluscs, formerly used for fabric worn by an emperor or senior magistrate in ancient Rome or Byzantium.
Nghĩa 02
Một màu nằm giữa đỏ và xanh (xanh dương) trên quang phổ; thường gọi là màu tím hoặc màu chàm tùy sắc độ.
A colour intermediate between red and blue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của purple (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
purple | purples |
purple (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa