Anh - Việt
violet
NounAdjective
violet (Noun)
/vˈaɪəlɪt/
/ˈvaɪəɫət/
AI
Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím tại sự kiện xã hội vào thứ Bảy tuần trước.She wore a violet dress to the social event last Saturday.
Không có màu tím trong logo chính thức của câu lạc bộ xã hội.There is no violet color in the official social club logo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chiếc váy trong bữa tiệc có màu tím, lấp lánh dưới ánh đèn.The dress in the party was violet, shining under the lights.
Anh ấy không chọn màu tím cho ảnh đại diện trên mạng xã hội.He did not choose violet for his social media profile picture.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hoa tím thường xuất hiện trong các khu vườn cộng đồng vào mùa xuân.Violet flowers often appear in community gardens during spring.
Không có cây hoa tím nào được thấy ở công viên thành phố mùa hè năm ngoái.No violet plants were seen at the city park last summer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
violet (Adjective)
/vˈaɪəlɪt/
/ˈvaɪəɫət/
AI
Ví dụ
Những bông hoa màu tím ở công viên rất được ưa chuộng trong ảnh.The violet flowers at the park were very popular in photos.
Cô ấy không thích chiếc váy màu tím cho sự kiện xã hội.She did not like the violet dress for the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Liên quan đến hoặc giống như hoa Violet.
Relating to or resembling a violet flower
Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím hoa tím tại triển lãm nghệ thuật cộng đồng thứ Bảy tuần trước.She wore a violet dress to the community art show last Saturday.
Phòng không có tường màu tím hoa tím mà là màu xanh nhạt.The room does not have violet walls, but soft blue ones instead.
Từ tiếng Việt gần nghĩa