Bản dịch của từ Viola trong tiếng Việt

Viola

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viola(Noun)

vˈɑɪələ
vɑɪˈoʊlə
01

Một nhạc cụ thuộc họ đàn vĩ (giống đàn vi-ô-lông), có kích thước lớn hơn đàn vi-ô-lông và được chỉnh dây thấp hơn một quãng năm so với violin.

An instrument of the violin family, larger than the violin and tuned a fifth lower.

中提琴,一种大于小提琴的弦乐器,音调低于小提琴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thuộc chi Viola, bao gồm các loài như hoa pansy (hoa cánh bướm) và hoa violet; thường là cây nhỏ có hoa màu tím, vàng hoặc trắng, trồng làm cảnh.

A plant of a genus that includes the pansies and violets.

一种植物,包括三色堇和紫罗兰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ