Bản dịch của từ Violin trong tiếng Việt

Violin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Violin(Noun)

vˈaɪəlˌɪn
ˈvioʊɫɪn
01

Một loại nhạc cụ có dây chơi bằng cung

A string instrument played with a bow.

用弓拉奏的弦乐器

Ví dụ
02

Thành viên có nốt cao nhất trong họ nhà violin

The member with the highest pitch in the violin family.

在小提琴家庭中,声音最高的成员

Ví dụ
03

Một phần của dàn nhạc hoặc nhóm nhạc thường chơi giai điệu hoặc hòa âm.

A section of an orchestra or band usually takes on the melody or harmony part.

乐团或乐队中的某个部分通常负责旋律或和声部分。

Ví dụ