treble
treble (Noun)
Nghĩa 01 · Trong thể thao, “treble” là việc một đội hoặc vận động viên giành ba danh hiệu (ba chức vô địch, ba chiến thắng lớn) trong cùng một mùa giải hoặc cùng một kỳ đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một loại cược (đặt tiền) gồm ba lựa chọn/đơn cược liên tiếp; tiền thắng từ lựa chọn thứ nhất được chuyển sang cược cho lựa chọn thứ hai, và nếu thắng tiếp thì lại chuyển sang lựa chọn thứ ba. Để thắng cược treble, cả ba lựa chọn phải đều đúng.
Một loại cược (đặt tiền) gồm ba lựa chọn/đơn cược liên tiếp; tiền thắng từ lựa chọn thứ nhất được chuyển sang cược cho lựa chọn thứ hai, và nếu thắng tiếp thì lại chuyển sang lựa chọn thứ ba. Để thắng cược treble, cả ba lựa chọn phải đều đúng.
A type of bet in which three selections are made with any winnings from the first being transferred to the second and then if successful to the third.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một cú bắn (điểm) trúng vành nhỏ nằm giữa hai vòng ở giữa bảng phi tiêu, được tính là “treble” (gấp ba điểm của số đó).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Chỉ một nhạc cụ trong cùng họ có cao độ âm thanh tương đối cao hơn các thành viên khác (ví dụ: violin so với viola trong họ đàn cung).
Chỉ một nhạc cụ trong cùng họ có cao độ âm thanh tương đối cao hơn các thành viên khác (ví dụ: violin so với viola trong họ đàn cung).
Denoting a relatively highpitched member of a family of similar instruments.
Nghĩa 05 · Phần âm cao của hệ thống radio hoặc âm thanh, tương ứng với dải cao trong âm nhạc (những âm có tần số lớn, như tiếng chuông, tiếng cymbal).
Phần âm cao của hệ thống radio hoặc âm thanh, tương ứng với dải cao trong âm nhạc (những âm có tần số lớn, như tiếng chuông, tiếng cymbal).
The highfrequency output of a radio or audio system corresponding to the treble in music.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07 · Giọng cao, đặc biệt là giọng cao của bé trai khi hát (giọng trong trẻo, cao hơn giọng trưởng thành).
Giọng cao, đặc biệt là giọng cao của bé trai khi hát (giọng trong trẻo, cao hơn giọng trưởng thành).
A highpitched voice especially a boys singing voice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của treble (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
treble | trebles |
treble (Adjective)
Nghĩa 01 · Gồm ba phần; gấp ba; liên quan đến ba yếu tố hoặc ba đơn vị.
Gồm ba phần; gấp ba; liên quan đến ba yếu tố hoặc ba đơn vị.
Consisting of three parts threefold.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
treble (Pronoun)
Nghĩa 01 · Một con số hoặc số lượng gấp ba lần so với con số hoặc số lượng khác (thường so sánh với mức bình thường hoặc mức trước đó).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
treble (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của treble (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | treble |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | trebled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | trebled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | trebles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | trebling |
Kết hợp từ của treble (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gấp ba lần treble more than | Sự tương tác trên mạng xã hội gấp ba lần so với dự kiến. The social media engagement was treble more than expected. |
gần như ba lần treble almost | Số lần đôi gần như tăng gấp đôi trong báo cáo tương tác trên mạng xã hội. The treble almost doubled in the social media engagement report. |
gần như ba lần treble nearly | Người theo dõi trên mạng xã hội của cô ấy gần như tăng gấp ba mỗi tháng. Her social media followers treble nearly every month. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Trebles" là một thuật ngữ trong âm nhạc, chỉ những nốt cao hoặc âm thanh phát ra với tần số cao hơn. Trong tiếng Anh Anh, từ này thường được sử dụng để chỉ âm thanh của giọng hát nữ hoặc nhạc cụ phát ra âm cao. Ngược lại, trong tiếng Anh Mỹ, "treble" cũng có thể được dùng để mô tả một phần của nhạc cụ như piano, nhưng thường liên quan đến tần số âm thanh trong âm nhạc điện tử hơn. Sự khác biệt này phản ánh cách thức sử dụng và ngữ cảnh trong mỗi loại tiếng Anh.