Bản dịch của từ Treble trong tiếng Việt

Treble

AdjectiveNounPronounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treble (Adjective)

tɹˈɛbl
tɹˈɛbl
01

Gồm ba phần; gấp ba; liên quan đến ba yếu tố hoặc ba đơn vị.

Consisting of three parts threefold.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Treble (Noun)

tɹˈɛbl
tɹˈɛbl
01

Trong thể thao, “treble” là việc một đội hoặc vận động viên giành ba danh hiệu (ba chức vô địch, ba chiến thắng lớn) trong cùng một mùa giải hoặc cùng một kỳ đấu.

Three sporting victories or championships in the same season event etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cú bắn (điểm) trúng vành nhỏ nằm giữa hai vòng ở giữa bảng phi tiêu, được tính là “treble” (gấp ba điểm của số đó).

A hit on the narrow ring enclosed by the two middle circles of a dartboard scoring treble.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại cược (đặt tiền) gồm ba lựa chọn/đơn cược liên tiếp; tiền thắng từ lựa chọn thứ nhất được chuyển sang cược cho lựa chọn thứ hai, và nếu thắng tiếp thì lại chuyển sang lựa chọn thứ ba. Để thắng cược treble, cả ba lựa chọn phải đều đúng.

A type of bet in which three selections are made with any winnings from the first being transferred to the second and then if successful to the third.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỉ một nhạc cụ trong cùng họ có cao độ âm thanh tương đối cao hơn các thành viên khác (ví dụ: violin so với viola trong họ đàn cung).

Denoting a relatively highpitched member of a family of similar instruments.

Ví dụ
05

Một thứ gấp ba lần so với bình thường hoặc gồm ba đơn vị/đồ vật tiêu chuẩn ghép lại với nhau.

A thing that is three times as large as usual or is made up of three standard units or things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Phần âm cao của hệ thống radio hoặc âm thanh, tương ứng với dải cao trong âm nhạc (những âm có tần số lớn, như tiếng chuông, tiếng cymbal).

The highfrequency output of a radio or audio system corresponding to the treble in music.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Giọng cao, đặc biệt là giọng cao của bé trai khi hát (giọng trong trẻo, cao hơn giọng trưởng thành).

A highpitched voice especially a boys singing voice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Treble (Pronoun)

tɹˈɛbl
tɹˈɛbl
01

Một con số hoặc số lượng gấp ba lần so với con số hoặc số lượng khác (thường so sánh với mức bình thường hoặc mức trước đó).

A number or amount which is three times as large as a contrasting or usual number or amount.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Treble (Verb)

tɹˈɛbl
tɹˈɛbl
01

Làm tăng lên gấp ba; khiến cho số lượng hoặc kích thước lớn hơn thành ba lần.

Make or become three times as large or numerous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ