Anh - Việt

Bản dịch của từ Contrasting trong tiếng Việt

contrasting

AdjectiveNounVerb

contrasting (Adjective)

/kənˈtræ.stɪŋ/
/kənˈtræ.stɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Có sự khác biệt rõ rệt về cấu trúc, thành phần hoặc bản chất; trái ngược nhau dễ nhận thấy.

marked by difference in structure or composition.

Ví dụ
Những tính cách đối lập của họ tạo nên một cặp đôi năng động.Their contrasting personalities make them a dynamic duo.
Các quan điểm đối lập về vấn đề đã gây ra một cuộc tranh luận gay gắt.The contrasting views on the issue sparked a heated debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contrasting (Noun)

/kənˈtræ.stɪŋ/
/kənˈtræ.stɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sự tương phản; trạng thái đối lập hoặc khác biệt rõ rệt giữa hai sự vật, ý tưởng hoặc đặc điểm.

opposition or dissimilarity between two things.

Ví dụ
Bài báo nhấn mạnh sự tương phản giữa các quan điểm về việc sử dụng mạng xã hội.The article highlighted the contrasting views on social media usage.
Cuộc khảo sát đã tiết lộ sự tương phản rõ rệt trong phân phối thu nhập giữa các tầng lớp xã hội.The survey revealed a stark contrasting in income distribution among social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contrasting (Verb)

/kənˈtræ.stɪŋ/
/kənˈtræ.stɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đối lập hoặc khác nhau rõ rệt; thể hiện sự tương phản mạnh mẽ giữa hai thứ.

differ strikingly.

Ví dụ
Quan điểm của họ về vấn đề đó đối lập.Their opinions on the matter are contrasting.
Những truyền thống đối lập của hai văn hóa rõ ràng.The two cultures contrasting traditions were evident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contrasting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contrast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contrasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contrasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contrasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contrasting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh