Bản dịch của từ - composition trong tiếng Việt

- composition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

- composition(Noun)

ˈiː kˌɒmpəzˈɪʃən
ˈi ˌkɑmpəˈzɪʃən
01

Hành động tạo ra hoặc hình thành một cái gì đó, đặc biệt là bằng cách kết hợp các phần lại với nhau.

The act of forming or creating something, especially by combining parts.

形成或创造某物,特别是通过组合不同部分的方式。

Ví dụ
02

Một tác phẩm viết, đặc biệt là một bản nhạc hoặc tác phẩm văn chương

A work of art, especially a piece of music or literature.

一篇书面作品,尤其是音乐或文学方面的作品

Ví dụ
03

Cách sắp xếp các yếu tố trong tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học

The arrangement of elements in a work of art, music, or literature.

艺术、音乐或文学作品中元素的排列方式

Ví dụ