Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissimilarity trong tiếng Việt

dissimilarity

Noun

dissimilarity (Noun)

/dˌɪsˌɪməlˈæɹəti/
/dɪsˌɪməlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Sự không giống nhau; tình trạng không có nét tương đồng về hình dáng, tính chất hoặc đặc điểm giữa hai hay nhiều thứ.

Lack of similarity or lack of likeness in appearance to something else.

Ví dụ
Sự không giống nhau giữa hai văn hóa rõ ràng qua truyền thống của họ.The dissimilarity between the two cultures was evident in their traditions.
Cô ấy nhận thấy sự không giống nhau trong cách họ giao tiếp với nhau.She noticed a dissimilarity in the way they communicated with each other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh