Anh - Việt

Bản dịch của từ Horsehair trong tiếng Việt

horsehair

Noun

horsehair (Noun)

/hˈɑɹshɛɹ/
/hˈɑɹshɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Lông đuôi hoặc bờm của ngựa, thường được dùng làm vật liệu nhồi hoặc lót trong đồ nội thất (ví dụ ghế, sofa) vì bền và giữ hình tốt.

Hair from the mane or tail of a horse typically used in furniture for padding.

Ví dụ
Chiếc ghế được bọc bằng lông ngựa thật để thêm thoải mái.The chair was padded with genuine horsehair for extra comfort.
Nhiều người không biết lông ngựa được sử dụng trong đồ nội thất sang trọng.Many people do not know horsehair is used in luxury furniture.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh