Anh - Việt

Bản dịch của từ Padding trong tiếng Việt

padding

Noun

padding (Noun)

/pˈædɪŋ/
/pˈædɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “padding”: các vật liệu hoặc lớp đệm dùng để lót, gia cố hoặc tạo khoảng trống giữa hai bề mặt (ví dụ: đệm ghế, lớp lót trong quần áo, miếng lót bảo vệ).

plural of padding.

Ví dụ
Những lớp đệm trên ghế sofa khiến nó thoải mái hơn.The paddings on the sofa make it more comfortable.
Không đủ lớp đệm trên các ghế trong phòng chờ.There is not enough padding on the chairs in the waiting room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của padding (Noun)

SingularPlural

padding

paddings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh