Bản dịch của từ Padding trong tiếng Việt
Padding

Padding (Noun)
Dạng số nhiều của “padding”: các vật liệu hoặc lớp đệm dùng để lót, gia cố hoặc tạo khoảng trống giữa hai bề mặt (ví dụ: đệm ghế, lớp lót trong quần áo, miếng lót bảo vệ).
Plural of padding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "padding" trong tiếng Anh thường được sử dụng để chỉ vật liệu hoặc lớp đệm, nhằm tạo ra sự bảo vệ, thoải mái hoặc tăng kích thước cho một đối tượng nào đó. Trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, "padding" liên quan đến việc thêm vào dữ liệu để đảm bảo độ dài yêu cầu cho các gói tin. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ trong cách viết hay nghĩa, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút.
Họ từ
Từ "padding" trong tiếng Anh thường được sử dụng để chỉ vật liệu hoặc lớp đệm, nhằm tạo ra sự bảo vệ, thoải mái hoặc tăng kích thước cho một đối tượng nào đó. Trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, "padding" liên quan đến việc thêm vào dữ liệu để đảm bảo độ dài yêu cầu cho các gói tin. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ trong cách viết hay nghĩa, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút.
