mould
mould (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Một lớp sinh vật nấm mốc có bề mặt thường lông tơ hoặc bột, phát triển trên thức ăn hoặc vật chất hữu cơ khi ẩm ướt và ấm. Thường thấy trên bánh mì, trái cây hư, phô mai… và có thể có màu xanh, đen, trắng hoặc xám.
A furry growth of minute fungi occurring typically in moist warm conditions, especially on food or other organic matter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Một kiểu, khuôn mẫu hoặc phong cách đặc trưng mà một người, vật hoặc nhóm thường có; cách thể hiện tiêu biểu cho bản chất hoặc tính cách của ai/cái gì.
A distinctive and typical style, form, or character.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của mould (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
mould | moulds |
Kết hợp từ của mould (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nấm men bread mould | Nấm mốc trên bánh mì phát triển nhanh trong môi trường ẩm ướt. The bread mould grew rapidly in the damp environment. |
khuôn cao su rubber mould | Khuôn cao su cho công viên mới đã được giao hôm qua. The rubber mould for the new playground was delivered yesterday. |
mốc cũ old mould | Nấm mốc cũ trong trung tâm cộng đồng gây ra vấn đề sức khỏe cho cư dân. The old mould in the community center caused health issues for residents. |
đất rễ cây leaf mould | Mùn lá cải thiện chất lượng đất ở các vườn cộng đồng như Green Thumb. Leaf mould improves soil quality in community gardens like Green Thumb. |
nấm nhầy slime mould | Những loại nấm slime giao tiếp thông qua tín hiệu hóa học. Slime moulds communicate through chemical signals. |
mould (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của mould (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | mould |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | moulded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | moulded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | moulds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | moulding |
