Anh - Việt

Bản dịch của từ Moulding trong tiếng Việt

moulding

NounVerb

moulding (Noun)

/mˈoʊldɪŋ/
/mˈoʊldɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một dải vật liệu (gỗ, nhựa, thạch cao,...) có tiết diện trang trí, dùng để che phần nối giữa hai bề mặt (ví dụ tường và trần, tường và sàn) hoặc để làm đồ trang trí trong nội thất.

a strip of material with a decorative profile used to conceal transitions between surfaces or for ornamentation.

Ví dụ
Ngôi nhà được trang trí đẹp với lớp đồng tiền phức tạp xung quanh trần nhà.The house was beautifully decorated with intricate moulding around the ceiling.
Căn hộ thiếu bất kỳ lớp đồng tiền nào, tạo cảm giác hiện đại và tối giản.The apartment lacked any moulding, giving it a modern and minimalist feel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của moulding (Noun)

SingularPlural

moulding

mouldings

moulding (Verb)

/mˈoʊldɪŋ/
/mˈoʊldɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Định hình một chất rắn khi chất đó còn mềm dẻo (ví dụ nén, đổ khuôn hoặc ép vật liệu mềm vào khuôn để tạo hình rồi để đông cứng).

shaping a hard substance while it is soft.

Ví dụ
Cô ấy thích tạo hình đất sét thành tác phẩm điêu khắc phức tạp.She enjoys moulding clay into intricate sculptures.
Anh ấy tránh tạo hình quan điểm của mình để phù hợp với kỳ vọng xã hội.He avoids moulding his opinions to fit societal expectations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của moulding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mould

V2

Quá khứ đơn

Past simple

moulded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

moulded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

moulds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

moulding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh