Anh - Việt
template
Noun
template (Noun)
/tˈɛmplət/
/tˈɛmpleɪt/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng mẫu để phác thảo cấu trúc bài luận của mình.She used a template to outline the structure of her essay.
Anh ấy không tuân theo mẫu được cung cấp cho bài viết.He did not follow the template provided for the writing task.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một thanh gỗ hoặc tấm dùng để phân bố/đỡ lực, dồn đều trọng lượng lên tường hoặc lên phần đỡ bên dưới.
A timber or plate used to distribute the weight in a wall or under a support.
Ví dụ
Kiến trúc sư đã sử dụng mẫu để phân phối trọng lượng đều.The architect used a template to evenly distribute the weight.
Nếu không có mẫu, tường có thể không cứng chắc về mặt cấu trúc.Without a template, the wall may not be structurally sound.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của template (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
template | templates |