Anh - Việt
molten
Adjective
molten (Adjective)
/mˈoʊltn/
/mˈoʊltn/
AI
Nghĩa 01 · Chỉ trạng thái của các vật liệu có điểm nóng chảy cao (như kim loại, thủy tinh) khi bị nung nóng đến chảy thành chất lỏng.
Ví dụ
Kim loại nóng chảy được đổ vào khuôn để đúc.The molten metal was poured into the mold for casting.
Các công nhân cẩn thận để không chạm vào thủy tinh nóng chảy.The workers were careful not to touch the molten glass.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của molten (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
molten nóng chảy | more molten nóng chảy thêm | most molten nóng chảy nhất |