Anh - Việt

Bản dịch của từ Fissure trong tiếng Việt

fissure

NounVerb

fissure (Noun)

/fˈɪʃɚ/
/fˈɪʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một khe dài và hẹp hoặc một vết nứt tạo ra khi đá hoặc đất bị tách ra; thường thấy trên mặt đất, vách đá hoặc ở các mỏ đá.

Một khe dài và hẹp hoặc một vết nứt tạo ra khi đá hoặc đất bị tách ra; thường thấy trên mặt đất, vách đá hoặc ở các mỏ đá.

A long narrow opening or line of breakage made by cracking or splitting especially in rock or earth.

Ví dụ
Khe hở trong cộng đồng sâu thêm sau kết quả bầu cử.The fissure in the community deepened after the election results.
Không có khe hở giữa hai nhóm xã hội ở thị trấn này.There is no fissure between the two social groups in this town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng bất đồng, chia rẽ hoặc không hòa hợp giữa những người hoặc nhóm; khoảng cách về quan điểm khiến mối quan hệ bị rạn nứt.

Tình trạng bất đồng, chia rẽ hoặc không hòa hợp giữa những người hoặc nhóm; khoảng cách về quan điểm khiến mối quan hệ bị rạn nứt.

A state of incompatibility or disagreement.

Ví dụ
Sự chênh lệch quan điểm của họ đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.Their fissure in opinions led to a heated debate.
Không có sự chênh lệch giữa họ về vấn đề xã hội.There was no fissure between them on the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fissure (Noun)

SingularPlural

fissure

fissures

fissure (Verb)

/fˈɪʃɚ/
/fˈɪʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Tách hoặc rạn nứt một vật để tạo thành một khe hẹp, dài.

Tách hoặc rạn nứt một vật để tạo thành một khe hẹp, dài.

Split or crack something to form a long narrow opening.

Ví dụ
Sự khác biệt văn hóa đôi khi làm nứt vỡ mối quan hệ bạn bè.The cultural differences can sometimes fissure relationships between friends.
Bỏ qua ý kiến của nhau chỉ làm cho sự giao tiếp nứt vỡ hơn nữa.Ignoring each other's opinions will only fissure the communication further.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fissure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fissure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fissured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fissured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fissures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fissuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh