Anh - Việt

Bản dịch của từ Splitting trong tiếng Việt

splitting

VerbNoun CountableAdjective

splitting (Verb)

/splˈɪtɪŋ/
/ˈspɫɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chia hoặc tách một thứ thành các phần hay các nhóm.

Chia hoặc tách một thứ thành các phần hay các nhóm.

Dividing or separating something into parts or groups

Ví dụ
Cuộc khảo sát đang chia cử tri thành hai nhóm.The survey is splitting voters into two groups.
Chính sách không chia các gia đình thành nhóm giàu và nghèo.The policy is not splitting families into richer and poorer groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chia hoặc phân phối một thứ cho nhiều người hay nhiều mục đích.

Chia hoặc phân phối một thứ cho nhiều người hay nhiều mục đích.

Sharing or distributing something among several people or purposes

Ví dụ
Tại sự kiện từ thiện năm 2024, Maria đang chia thức ăn cho 30 gia đình vô gia cư.At 2024's charity event, Maria is splitting food among 30 homeless families.
Tom không phân bổ ngân sách cộng đồng đồng đều cho công viên và thư viện.Tom is not splitting the community budget equally between parks and libraries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Rời khỏi một người, nhóm hoặc nơi chốn; đi theo những hướng khác nhau.

Rời khỏi một người, nhóm hoặc nơi chốn; đi theo những hướng khác nhau.

Leaving a person group or place going in different directions

Ví dụ
Sau cuộc tranh luận, các sinh viên tách ra và rời đi theo ba hướng.After the debate, students were splitting up in three directions.
Sau cuộc họp cộng đồng ở Chicago, các tình nguyện viên không tách ra.The volunteers were not splitting after the community meeting in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

splitting (Noun Countable)

/splˈɪtɪŋ/
/ˈspɫɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sự việc hoặc kết quả của việc chia tách thành các phần.

Sự việc hoặc kết quả của việc chia tách thành các phần.

An act or result of dividing something or separating into parts

Ví dụ
Cuộc bầu cử năm 2024 gây ra sự chia rẽ trong nhóm cộng đồng của Maya.The 2024 election caused a splitting of Maya's neighborhood group.
Sự chia rẽ này không giúp Bra-xin thảo luận về bất bình đẳng nhà ở.This splitting did not help Brazil debate housing inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự bất đồng khiến những người trong một nhóm chia thành các phe đối lập.

Sự bất đồng khiến những người trong một nhóm chia thành các phe đối lập.

A disagreement that causes people or a group to divide into opposing sides

Ví dụ
Cuộc bầu cử năm 2024 gây ra sự chia rẽ giữa cử tri lớn tuổi và trẻ tuổi.The 2024 election caused a splitting between older and younger voters.
Mạng xã hội không ngăn được sự chia rẽ trong nhóm cộng đồng của Maya.Social media did not prevent a splitting within Maya's community group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

splitting (Adjective)

/splˈɪtɪŋ/
/ˈspɫɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Rất dữ dội hoặc đau đớn, đặc biệt dùng để chỉ cơn đau đầu.

Rất dữ dội hoặc đau đớn, đặc biệt dùng để chỉ cơn đau đầu.

Extremely severe or painful especially describing a headache

Ví dụ
Tại cuộc chạy từ thiện ở Boston, Maria bị đau đầu dữ dội và rời đi sớm.At Boston's charity run, Maria had a splitting headache and left early.
Khảo sát cộng đồng của chúng tôi không ghi nhận tình nguyện viên nào bị đau đầu dữ dội sau buổi hội thảo.Our community survey found no splitting headache among volunteers after the workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh