Bản dịch của từ Splitting trong tiếng Việt

Splitting

VerbNoun CountableAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Splitting (Verb)

splˈɪtɪŋ
ˈspɫɪtɪŋ
01

Chia hoặc tách một thứ thành các phần hay các nhóm.

Dividing or separating something into parts or groups

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chia hoặc phân phối một thứ cho nhiều người hay nhiều mục đích.

Sharing or distributing something among several people or purposes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rời khỏi một người, nhóm hoặc nơi chốn; đi theo những hướng khác nhau.

Leaving a person group or place going in different directions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Splitting (Noun Countable)

splˈɪtɪŋ
ˈspɫɪtɪŋ
01

Sự việc hoặc kết quả của việc chia tách thành các phần.

An act or result of dividing something or separating into parts

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự bất đồng khiến những người trong một nhóm chia thành các phe đối lập.

A disagreement that causes people or a group to divide into opposing sides

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Splitting (Adjective)

splˈɪtɪŋ
ˈspɫɪtɪŋ
01

Rất dữ dội hoặc đau đớn, đặc biệt dùng để chỉ cơn đau đầu.

Extremely severe or painful especially describing a headache

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa