Anh - Việt

Bản dịch của từ Breakage trong tiếng Việt

breakage

Noun

breakage (Noun)

/bɹˈeɪkɪdʒ/
/bɹˈeɪkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm vỡ hoặc tình trạng bị vỡ của một vật.

Hành động làm vỡ hoặc tình trạng bị vỡ của một vật.

The action of breaking something or the fact of being broken.

Ví dụ
Sự vỡ của cái bình gốm gây xôn xao tại bữa tiệc.The breakage of the vase caused a commotion at the party.
Sự vỡ của cửa sổ là do gió mạnh.The breakage of the window was due to strong winds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của breakage (Noun)

SingularPlural

breakage

breakages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh