Bản dịch của từ Forcibly trong tiếng Việt

Forcibly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forcibly(Adverb)

fˈɔɹsəbli
fˈɔɹsəbli
01

Diễn tả hành động được thực hiện bằng sức mạnh hoặc cưỡng chế; một cách mạnh mẽ, cưỡng bức hoặc ép buộc, khiến ai đó phải làm điều gì đó bằng vũ lực hoặc áp lực lớn.

In a forcible manner with force with powerful effect powerfully strongly.

强制地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách cưỡng bức; bằng vũ lực hoặc ép buộc, khiến ai đó làm điều gì đó trái với ý muốn của họ.

In a forcible manner by force against ones will.

强迫地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Forcibly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Forcibly

Ép buộc

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ